慎終追遠

shèn zhōng zhuī yuǎn thận chung truy viễn

Hán Việt: thận chung truy viễn · Pinyin: shèn zhōng zhuī yuǎn

Tổng quan

chú trọng cẩn thận nghi thức tang lễ của cha mẹ

Cấu tạo: (thận) + (chung) + (truy) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú trọng cẩn thận nghi thức tang lễ của cha mẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 終,父母之喪。遠,祖先。語出《論語.學而》:「慎終追遠,民德歸厚矣。」指依禮慎重辦理父母喪事,祭祀要誠心的追念遠祖。唐.張說〈唐故夏州都督太原王公神道碑〉:「皆篤行純孝,慎終追遠。」後亦指慎重從事,追念前賢。也作「謹終追遠」、「追遠慎終」。

Eng

  • CC-CEDICT to pay careful attention to one's parents' funerary rites
  • Cihui to pay careful attention to one's parents' funerary rites