慎終追遠

shèn zhōng zhuī yuǎn thận chung truy viễn

Hán Việt: thận chung truy viễn · Pinyin: shèn zhōng zhuī yuǎn

Tổng quan

chú trọng cẩn thận nghi thức tang lễ của cha mẹ

Cấu tạo: (thận) + (chung) + (truy) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú trọng cẩn thận nghi thức tang lễ của cha mẹ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 终:人死;远:指祖先。旧指慎重地办理父母丧事,虔诚地祭祀远代祖先。后也指谨慎从事,追念前贤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓居父母丧,祭祀祖先,要依礼晶;要恭敬虔诚。终,指父母丧。远,指祖先。
  • Tân Hoa Tự Điển 终人死;远指祖先。旧指慎重地办理父母丧事,虔诚地祭祀远代祖先◇也指谨慎从事,追念前贤。

Eng

  • CC-CEDICT to pay careful attention to one's parents' funerary rites
  • Cihui to pay careful attention to one's parents' funerary rites