慎防杜漸

shèn fáng dù jiàn thận phòng đỗ tiệm

Hán Việt: thận phòng đỗ tiệm · Pinyin: shèn fáng dù jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thận) + (phòng) + (đỗ) + (tiệm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 制止、消弭微小的過失或缺點,謹慎防範其成為禍害。《明史.卷一九九.王邦瑞傳》:「朝廷易置將帥,必采之公卿,斷自宸衷,所以慎防杜漸,示臣下不敢專也。」