慘不忍睹
thảm bất nhẫn đổ
Hán Việt: thảm bất nhẫn đổ · Pinyin: cǎn bù rěn dǔ
Tổng quan
nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ) | nghĩa bóng: thảm thương | kinh hoàng | tàn ác
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ) | nghĩa bóng: thảm thương | kinh hoàng | tàn ác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容情狀悽慘,令人不忍目睹。如:「車禍現場,血肉橫飛,令人慘不忍睹。」
Eng
- CC-CEDICT lit. so horrible that one cannot bear to look (idiom)|fig. miserable; horrendous; atrocious
- Cihui 慘不忍睹 ǎnbùrěndǔ f.e. be too horrible to look at | Nà qíngjǐng zhēnshi ∼. That situation is really too horrible to look at.