慘不忍聞

cǎn bù rěn wén thảm bất nhẫn văn

Hán Việt: thảm bất nhẫn văn · Pinyin: cǎn bù rěn wén

Tổng quan

(thành ngữ) thảm không nỡ nghe

Cấu tạo: (thảm) + (bất) + (nhẫn) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) thảm không nỡ nghe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容情狀悽慘,使人不忍聽聞。《獅子吼》第二回:「或父呼子,或夫覓妻,呱呱之聲,草畔溪間,比比皆是,慘不忍聞!」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) dreadful to hear
  • Cihui 慘不忍聞 ǎnbùrěnwén f.e. too sad and shocking to the ear