慘然不樂

cǎn rán bù lè thảm nhiên bất nhạc

Hán Việt: thảm nhiên bất nhạc · Pinyin: cǎn rán bù lè

Tổng quan

Cấu tạo: (thảm) + (nhiên) + (bất) + (nhạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容憂傷悲悽而不愉悅。唐.陳鴻《東城老父傳》:「自老人居大道傍,往往有郡太守休馬於此,皆慘然不樂。」明.葉憲祖《鸞鎞記》第二齣:「你今日容顏慘然不樂,卻是為何?」