慘綠少年

cǎn lǜ shào nián thảm lục thiểu niên

Hán Việt: thảm lục thiểu niên · Pinyin: cǎn lǜ shào nián

Tổng quan

Cấu tạo: (thảm) + (lục) + (thiểu) + (niên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指身穿暗綠色衣服的少年。語出唐.張固〈幽閑鼓吹〉:「客至,夫人垂簾視之,既罷會,喜曰:『皆爾之儔也,不足憂矣!末座慘綠少年何人也?』答曰:『補闕杜黃裳。』」後用以指風度翩翩、意氣風發的青年才俊。

Eng

  • Cihui 慘綠少年 ǎnlǜshàonián f.e. 1. a handsome young man 2. young people with refined manners