慢條斯禮

màn tiáo sī lǐ mạn điều tư lễ

Hán Việt: mạn điều tư lễ · Pinyin: màn tiáo sī lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (mạn) + (điều) + (tư) + (lễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動作緩慢、不慌不忙的樣子。《金瓶梅》第一二回:「那春梅只顧不進房來。叫了半日,纔慢條斯禮,推開房門進來。」也作「漫條斯禮」、「慢騰斯理」、「慢條斯理」、「慢條絲禮」、「慢條廝禮」。