慢騰斯禮
mạn đằng tư lễ
Hán Việt: mạn đằng tư lễ · Pinyin: màn téng sī lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動作緩慢、不慌不忙的樣子。《老殘遊記》第一三回:「既是明天一黑早要復命的,怎麼還這麼慢騰斯禮的呢?」也作「慢條斯禮」。
Hán Việt: mạn đằng tư lễ · Pinyin: màn téng sī lǐ