惯作非为

guàn zuò fēi wéi quán tác phi vi

Hán Việt: quán tác phi vi · Pinyin: guàn zuò fēi wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (quán) + (tác) + (phi) + (vi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 習慣於為非作歹。見「胡作非為」條。01.《舊五代史.卷一○六.漢書.張瓘列傳》:「汝車渡村百姓劉開道下賊,慣作非為,今須改行,若故態不除,死無日矣。」(源)<a name="亂作胡為"> </a>