慧業文人

huì yè wén rén tuệ nghiệp văn nhân

Hán Việt: tuệ nghiệp văn nhân · Pinyin: huì yè wén rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tuệ) + (nghiệp) + (văn) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有文学天才并与文字结为业缘的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《宋书.谢灵运传》"太守孟顗事佛精恳,而为灵运所轻,尝谓顗曰'得道应须慧业文人,生天当在灵运前,成佛必在灵运后。'顗深恨此言。"后以"慧业文人"指有文学天才并与文字结为业缘的人。