慧中秀外
tuệ trung tú ngoại
Hán Việt: tuệ trung tú ngoại · Pinyin: huì zhōng xiù wài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「秀外慧中」。見「秀外慧中」條。01.清.許奉恩《里乘.卷七.某公子》:「秦中某公子者,慧中秀外,素有璧人之譽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慧:聪明;秀:秀丽。内心聪明,外表秀丽。
Eng
- Cihui 慧中秀外 uìzhōngxiùwài f.e. intelligent within and beautiful without