慧劍

tuệ kiếm

Hán Việt: tuệ kiếm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教以智慧能斬斷一切煩惱,故以劍修飾之。《維摩詰所說經.卷下》:「以智慧劍,破煩惱賊,出陰、界、入,荷負眾生,永使解脫。」《老殘遊記二編》第四回:「今日你命光發露,透出你的智慧,還不趁勢用你本來具足的慧劍,斬斷你的邪魔嗎?」

Cấu tạo: 慧 (tuệ) + 劍 (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 慧劍 huìjiàn n. <rel.> sword of wisdom which cuts away illusion M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教以智慧能斬斷一切煩惱,故以劍修飾之。《維摩詰所說經.卷下》:「以智慧劍,破煩惱賊,出陰、界、入,荷負眾生,永使解脫。」《老殘遊記二編》第四回:「今日你命光發露,透出你的智慧,還不趁勢用你本來具足的慧劍,斬斷你的邪魔嗎?」

Eng

  • Cihui 慧劍 huìjiàn n. <rel.> sword of wisdom which cuts away illusion M:¹bǎ

other

  • Nguồn khác dùng nó cắt đứt tất cả phiền não và tà thuyết của ngoại đạo
  • Nguồn khác Chứng Đạo Ca của thiền sư Vĩnh Gia Huyền Giác ghi: 大丈夫秉慧劍般若鋒兮金剛焰非但能摧外道心早曾落卻天魔膽。 Đại trượng phu cầm kiếm huệ Mũi gươm Bát nhã lòe ánh chớp Đã hay ngoại đạo bạt tâm mê Lại khiến thiên ma lùi khiếp vía

Từ liên quan

Gần nghĩa

剑仙 · 剑侠 · 劍蘭 · 剑号 · 剑士 · 劍客 · 劍尖 · 劍川