慰勞

wèi láo úy lao

Hán Việt: úy lao · Pinyin: wèi láo

Tổng quan

bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.) | an ủi

Cấu tạo: (úy) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.) | an ủi
  • Cihui uỷ lạo uỷ lạo ☆Vỗ về an ủi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用言語或物質撫慰勞苦的人,使其心中安適。《宋史.卷二八二.李沆傳》:「真宗北幸,命沆留守,京師肅然。真宗還,沆迎于郊,命坐置酒,慰勞久之。」《儒林外史》第八回:「母親問了些路上的話,慰勞了一番,進房歇息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慰问犒劳慰劳前方将士。

Eng

  • CC-CEDICT to show appreciation (by kind words, small gifts etc)|to comfort
  • Cihui to show appreciation (by kind words, small gifts etc); to comfort

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

慰问 · 问候