慰問

wèi wèn úy vấn

Hán Việt: úy vấn · Pinyin: wèi wèn

Tổng quan

bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v. ỗ về hỏi han. uỷ vấn uỷ vấn ☆Vỗ về hỏi han. thăm hỏi。(用話或物品) 安慰問候。 慰問信 thư thăm hỏi 慰問災區人民 thăm hỏi nhân dân vùng bị thiên tai.

Cấu tạo: (úy) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uỷ vấn uỷ vấn ☆Vỗ về hỏi han.
  • Cihui bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v. ỗ về hỏi han. uỷ vấn uỷ vấn ☆Vỗ về hỏi han. thăm hỏi。(用話或物品) 安慰問候。 慰問信 thư thăm hỏi 慰問災區人民 thăm hỏi nhân dân vùng bị thiên tai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安慰問候。如:「慰問傷患」。也作「慰存」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安慰问候。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.安慰问候。

Eng

  • CC-CEDICT to express sympathy, greetings, consolation etc
  • Cihui to express sympathy, greetings, consolation etc

ja

  • JMdict visit to console someone|giving comfort (to the sick, injured, etc.)|expressing condolences (sympathy, concern, etc.)|sympathy call

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安慰 · 慰劳 · 问候