慰情勝無

wèi qíng shèng wú úy tình thắng vô

Hán Việt: úy tình thắng vô · Pinyin: wèi qíng shèng wú

Tổng quan

Cấu tạo: (úy) + (tình) + (thắng) + (vô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聊勝於無,差可自慰。語本晉.陶淵明〈和劉柴桑〉詩:「弱女雖非男,慰情良勝無。」

Eng

  • Cihui 慰情勝無 èiqíngshèngwú f.e. A small comforting gift is better than nothing.