慷慨捐生
khảng khái quyên sanh
Hán Việt: khảng khái quyên sanh · Pinyin: kāng kǎi juān shēng
Tổng quan
hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慷慨,毫不吝惜。捐生,捨棄生命。慷慨捐生指毫不吝惜的奉獻自己生命。清.洪昇《長生殿》第二五齣:「娘娘既慷慨捐生,望萬歲爺以社稷為重,勉強割恩罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慷慨:意气激昂。捐生:舍弃生命。正义凛然地献出生命。
- Tân Hoa Tự Điển 慷慨意气激昂。捐生舍弃生命。正义凛然地献出生命。
Eng
- CC-CEDICT sacrificing one's life generously (idiom); to sacrifice oneself fervently to the cause
- Cihui sacrificing one's life generously (idiom); to sacrifice oneself fervently to the cause