慷慨激昂

kāng kǎi jī áng khảng khái kích ngang

Hán Việt: khảng khái kích ngang · Pinyin: kāng kǎi jī áng

Tổng quan

đầy xúc động | mãnh liệt

Cấu tạo: (khảng) + (khái) + (kích) + (ngang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy xúc động | mãnh liệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 志氣高昂,情緒激揚。唐.柳宗元〈上權德輿補闕温卷決進退啟〉:「今將慷慨激昂,奮攘布衣,縱談作者之筵,曳裾名卿之門。」也作「慷慨激烈」、「激昂慷慨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慷慨:情绪激动;激昂:振奋昂扬。精神振奋,情绪激昂,充满正气。
  • Tân Hoa Tự Điển 慷慨情绪激动;激昂振奋昂扬。精神振奋,情绪激昂,充满正气。

Eng

  • CC-CEDICT impassioned|vehement
  • Cihui 慷慨激昂 āngkǎijī'áng f.e. impassioned; vehement; rousing