慷慨陈词

kāng kǎi chén cíkhảng khái trần từ

Hán Việt: khảng khái trần từ · Pinyin: kāng kǎi chén cí

Tổng quan

Lời nói mạnh mẽ, lời lẽ hùng hồn

新华 · Tân Hoa Đại lục

慷慨:情绪激动,充满正气; 陈:陈述; 词:言词。指意气激昂地陈述自己的见解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陳詞,陳述言詞。慷慨陳詞指意氣激昂的陳述心中的見解。清.潘德輿《養一齋詩話》卷六:「元末群盜縱橫,時事不堪言矣。詩家慷慨陳詞,多衰颯無餘地。」

Cấu tạo: 慷 (khảng) + 慨 (khái) + 陳 (trần) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trình bày mạnh mẽ
  • Biên soạn present one's views vehemently

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慷慨:情绪激动,充满正气; 陈:陈述; 词:言词。指意气激昂地陈述自己的见解。

Eng

  • Cihui 慷慨陳詞 āngkǎichéncí f.e. present one's views vehemently
  • Tần suất từ f.e. present one's views vehemently

Từ liên quan

Gần nghĩa

慷慨解囊 · 慷慨捐生 · 慷慨输将 · 慷慨就义 · 陈词滥调 · 慷慨仗义 · 慷慨赴义 · 慷慨悲歌