憂喜參半 ưu hỉ tham bán Hán Việt: ưu hỉ tham bán Tổng quan Cấu tạo: 憂 (ưu) + 喜 (hỉ) + 參 (tham) + 半 (bán)Hán Việtưu hỉ tham bánCấu tạo憂 + 喜 + 參 + 半 · ưu + hỉ + tham + bán nghĩa thành phần: ưu + hỉ + tham + bán Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 憂愁和喜悅的心情各占一半。如:「他得知兒子發生車禍,幸而經急救後已無大礙,不禁憂喜參半。」EngCihui 憂喜參半 ōuxǐcānbàn f.e. have mixed feelings