憂心如酲

yōu xīn rú chéng ưu tâm như trình

Hán Việt: ưu tâm như trình · Pinyin: yōu xīn rú chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (ưu) + (tâm) + (như) + (trình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酲,酒醉後神志不清的樣子。憂心如酲比喻心情十分愁悶抑鬱。《詩經.小雅.節南山》:「憂心如酲,誰秉國成?」《文選.曹植.應詔詩》:「仰瞻城閾,俯惟闕庭,長懷永慕,憂心如酲。」也作「憂心如醉」、「憂心若醉」。