憂患意識
ưu hoạn ý thức
Hán Việt: ưu hoạn ý thức
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處於安定中仍不忘思慮急難處境的危機感。如:「唯有對自己的國家前途懷有憂患意識,才能避免民族走向衰敗的命運。」
Eng
- Cihui 憂患意識 ōuhuàn yìshi n. worrying mentality
Hán Việt: ưu hoạn ý thức