憂悶
ưu muộn
Hán Việt: ưu muộn · Pinyin: yōu mèn
Tổng quan
chán nản | đầy lo âu | cảm thấy xuống tinh thần
Nghĩa
Việt
- Cihui chán nản | đầy lo âu | cảm thấy xuống tinh thần
- Cihui ưu muộn ưu muộn ☆Lo nghĩ buồn rầu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁煩悶。《三國演義》第二九回:「吳太夫人聞之,轉生憂悶。」《紅樓夢》第一二回:「賈母聽了,未免又加憂悶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忧愁烦闷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忧愁烦闷。
Eng
- CC-CEDICT depressed|full of worries|feeling down
- Cihui depressed; full of worries; feeling down
ja
- JMdict anguish|mortification