憐香惜玉

lián xiāng xī yù liên hương tích ngọc

Hán Việt: liên hương tích ngọc · Pinyin: lián xiāng xī yù

Tổng quan

có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ (thành ngữ)

Cấu tạo: (liên) + (hương) + (tích) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 香、玉,比喻女子。「憐香惜玉」比喻愛憐、善待女性。明.賈仲名《金安壽》第一折:「兩下春心應自懂,憐香惜玉,顛鸞倒鳳,人在錦胡同。」清.洪昇《長生殿》第九齣:「追悔,悔殺咱們一剷兒粗疏,不解他十分的嬌殢,枉負了憐香惜玉,那些情致。」也作「惜香憐玉」、「惜玉憐香」。

Eng

  • CC-CEDICT to have tender, protective feelings for the fairer sex (idiom)
  • Cihui 憐香惜玉 iánxiāngxīyù f.e. have tender feeling for the fair sex