憑借

píng jièbằng tá

Hán Việt: bằng tá · Pinyin: píng jiè

Tổng quan

dựa vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

依靠; 倚仗如果不凭借空气,鸟就永远不能飞到高空。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用、依賴。如:「現代人憑借網路得到很多資訊。」也作「憑藉」。

Cấu tạo: 憑 (bằng) + 借 (tá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ thuộc vào
  • Cihui bằng cách
  • Cihui nhờ vào
  • Cihui thứ mà người ta dựa vào
  • Tần suất từ bằng tá/bằng tạ/bằng tịch/bẵng tá/bẵng tạ/bẵng tịch: bằng vào/dựa vào/nhờ vào; cái dùng đến, phương kế, phương sách, nơi có đông người lui tới, dùng đến, cầu đến, nhớ vào, thường xuyên lui tới (nơi nào); dựa vào; nhờ vào
  • Biên soạn to rely on; to depend on; by means of; thanks to; sth that one relies on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用、依賴。如:「現代人憑借網路得到很多資訊。」也作「憑藉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依靠; 倚仗如果不凭借空气,鸟就永远不能飞到高空。
  • Kaggle Zh-Vi by dint of

Eng

  • Cihui to rely on; to depend on; by means of; thanks to; sth that one relies on
  • Tần suất từ to rely on; to depend on; by means of; thanks to; sth that one relies on

Đức

  • Handedict mit Hilfe (S), mittels

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

依据 · 依赖