憑單

píng dān bằng đan

Hán Việt: bằng đan · Pinyin: píng dān

Tổng quan

giấy chứng nhận (cho phép thu tiền hoặc vật có giá)

Cấu tạo: (bằng) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy chứng nhận (cho phép thu tiền hoặc vật có giá)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.作為領取財物或作證據用的單據。如:「我們到郵局領錢或領包裹時,都要以憑單領取。」 2.證書。清.薛福成〈振百工說〉:「由是國家給予憑單,俾獨享其利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 证书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.证书。

Eng

  • CC-CEDICT voucher; slip; certificate (used as proof to claim, collect or access sth)|to use such a voucher
  • Cihui voucher; slip; certificate (used as proof to claim, collect or access sth); to use such a voucher

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凭据 · 字据