憤不顧身

fèn bù gù shēn phẫn bất cố thân

Hán Việt: phẫn bất cố thân · Pinyin: fèn bù gù shēn

Tổng quan

vì nghĩa quên mình: vì đạo nghĩa căm hận liều thân

Cấu tạo: (phẫn) + (bất) + (cố) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vì nghĩa quên mình: vì đạo nghĩa căm hận liều thân
  • Cihui vì nghĩa quên mình; vì đạo nghĩa căm hận liều thân。激於義憤,不惜生命。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 激於義憤,不惜生命。宋.無名氏〈綠珠傳〉:「蓋一婢子,不知書而能感主恩,憤不顧身。」也作「忿不顧身」。