憤憤不平

fèn fèn bù píng phẫn phẫn bất bình

Hán Việt: phẫn phẫn bất bình · Pinyin: fèn fèn bù píng

Tổng quan

cảm thấy phẫn nộ | cảm thấy bất bình tức giận bất bình。心中不服,為之十分氣惱。

Cấu tạo: (phẫn) + (phẫn) + (bất) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy phẫn nộ | cảm thấy bất bình tức giận bất bình。心中不服,為之十分氣惱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因非常不滿而憤怒。《喻世明言.卷三二.遊酆都胡母迪吟詩》:「樞密使韓世忠憤憤不平,親詣檜府爭論。」《隋唐演義》第三三回:「令狐達爭不過叔謀,憤憤不平,只得自回衙宇,寫本題奏去了。」

Eng

  • CC-CEDICT to feel indignant|to feel aggrieved
  • Cihui to feel indignant; to feel aggrieved

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心平气和