憨態可掬
hàm thái khả cúc
Hán Việt: hàm thái khả cúc · Pinyin: hān tài kě jū
Tổng quan
(các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu | dễ thương
Nghĩa
Việt
- Cihui (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu | dễ thương
Eng
- CC-CEDICT (of pandas, ducklings etc) adorable|cute
- Cihui (of pandas, ducklings etc) adorable; cute