憨狀可掬
hàm trạng khả cúc
Hán Việt: hàm trạng khả cúc · Pinyin: hān zhuàng kě jū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容憨直天真的情態溢於言表,十分逗趣。《聊齋志異.卷一.種梨》:「鄉人憒憒,憨狀可掬,其見笑於市人,有以哉。」
Hán Việt: hàm trạng khả cúc · Pinyin: hān zhuàng kě jū