憲兵司令
hiến binh ti lệnh
Hán Việt: hiến binh ti lệnh · Pinyin: xiàn bīng sī lìng
Tổng quan
hiệu trưởng (một số phân hiệu đại học ở Căm,brít, Ôc,phớt), (Ê,cốt) thị trưởng, (sử học), (tôn giáo) trưởng mục sư (đạo Tin lành, ở Đức)
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu trưởng (một số phân hiệu đại học ở Căm,brít, Ôc,phớt), (Ê,cốt) thị trưởng, (sử học), (tôn giáo) trưởng mục sư (đạo Tin lành, ở Đức)
Eng
- Cihui 憲兵司令 iànbīng sīlìng n. <mil.> provost M:ge/¹míng/²wèi