憲政時期

hiến chánh thì kì

Hán Việt: hiến chánh thì kì

Tổng quan

Cấu tạo: (hiến) + (chánh) + (thì) + (kì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國父建國大綱所定建國程序的第三時期,實行憲法之治。此時中央政府完成五院之設,實行五權之治;並由立法院議定憲法草案,適時召集全國國民代表大會,以決定憲法之頒布。

Eng

  • Cihui 憲政時期 iànzhèng shíqī n. the period of constitutional government