應付帳款

yīng fù zhàng kuǎn ứng phó trướng khoản

Hán Việt: ứng phó trướng khoản · Pinyin: yīng fù zhàng kuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (phó) + (trướng) + (khoản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示欠債權人一筆金額的一種負債。經常因購買商品、原料或其他交易而發生。通常雙方訂有償付期間,會計上列為負債項。相對於應收帳款而言。也作「應付賬款」。

Eng

  • Cihui 應付帳款 īngfù zhàngkuǎn n. account/debt payable M:²bǐ