應天受命

yìng tiān shòu mìng ứng thiên thụ mệnh

Hán Việt: ứng thiên thụ mệnh · Pinyin: yìng tiān shòu mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (thiên) + (thụ) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順應天道,承受天命。多指帝王登基。《晉書.卷七九.謝安傳》:「陛下應天受命,登壇日恨不得謝益壽奉璽紱。」唐.陳子昂〈為喬補闕慶武成殿表〉:「今陛下應天受命,括地登樞,先飛名於祕籙,終據圖於寶座。」也作「應天授命」。