應天從人

yìng tiān cóng rén ứng thiên tòng nhân

Hán Việt: ứng thiên tòng nhân · Pinyin: yìng tiān cóng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (thiên) + (tòng) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應合天命,順從民心。《梁書.卷五○.文學傳下.顏協傳》:「高祖受禪,見遠乃不食,發憤數日而卒。高祖聞之曰:『我自應天從人,何預天下士大夫事?而顏見遠乃至于此也。』」也作「應天從民」、「應天從物」。