應天從物
ứng thiên tòng vật
Hán Việt: ứng thiên tòng vật · Pinyin: yìng tiān cóng wù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物,人物。應天從物指應合天命,順從民心。《周書.卷六.武帝紀下》:「朕應天從物,伐罪弔民,一鼓而蕩平陽,再舉而摧勍敵。」也作「應天從民」、「應天從人」。
Hán Việt: ứng thiên tòng vật · Pinyin: yìng tiān cóng wù