應天順人

yìng tiān shùn rén ứng thiên thuận nhân

Hán Việt: ứng thiên thuận nhân · Pinyin: yìng tiān shùn rén

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (thiên) + (thuận) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順應天命和民心。唐.李德裕〈項王亭賦〉:「自古聰明神武之主,未嘗不應天順人,以定大業。」《三國演義》第四回:「茲廢皇帝為弘農王,皇太后還政。請奉陳留王為皇帝,應天順人,以慰生靈之望。」也作「順天應人」。

Eng

  • Cihui 應天順人 ìngtiānshùnrén f.e. 1. in harmony with Heaven and men (of monarchs) 2. please Heaven and be kind to the people