應天順時
ứng thiên thuận thì
Hán Việt: ứng thiên thuận thì · Pinyin: yìng tiān shùn shí
Tổng quan
nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ) | cai trị theo ý trời | Quyền Divine Right của các vị vua
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ) | cai trị theo ý trời | Quyền Divine Right của các vị vua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順應天命和時勢。多用為帝王創業嗣統的美詞。《晉書.卷六.元帝紀》:「爰暨世祖,應天順時,受茲明命。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to respond to heaven and suit the times (idiom); to rule according to the will of heaven|the Divine Right of kings
- Cihui lit. to respond to heaven and suit the times (idiom); to rule according to the will of heaven; the Divine Right of kings