應對如流
ứng đối như lưu
Hán Việt: ứng đối như lưu · Pinyin: yìng duì rú liú
Tổng quan
ứng đáp trôi chảy | trả lời một cách thông minh
Nghĩa
Việt
- Cihui ứng đáp trôi chảy | trả lời một cách thông minh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容才思敏捷,答話如流水般順暢。《南史.卷六○.徐勉傳》:「既閑尺牘,兼善辭令,雖文案填積,坐客充滿,應對如流,手不停筆。」《三國演義》第一六回:「操見詡應對如流,甚愛之,欲用為謀士。」也作「對答如流」、「應答如流」。
Eng
- CC-CEDICT to respond fluently|to answer smartly
- Cihui 應對如流 ìngduìrúliú f.e. give fluent replies