應接如響

yìng jiē rú xiǎng ứng tiếp như hưởng

Hán Việt: ứng tiếp như hưởng · Pinyin: yìng jiē rú xiǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (tiếp) + (như) + (hưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應答問題迅捷流利,如同聲音的回響。比喻才識豐富,思想敏捷。唐.張說〈唐昭容上官氏文集序〉:「容閤昭官兩朝美,一日萬機,顧問不遺,應接如響。」也作「應答如響」。