應時當令
ứng thì đương lệnh
Hán Việt: ứng thì đương lệnh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恰合時令。如:「他吃穿都是應時當令的。」也作「應時對景」。
Eng
- Cihui 應時當令 ìngshídānglìng f.e. 1. be in the right season 2. be in fashion
Hán Việt: ứng thì đương lệnh