應機權變

yìng jī quán biàn ứng ki quyền biến

Hán Việt: ứng ki quyền biến · Pinyin: yìng jī quán biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (ki) + (quyền) + (biến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 權衡輕重緩急,隨機應變。唐.無名氏《仙傳拾遺.張子房》:「子房讀其書,能應機權變,佐漢祖定天下。」也作「應權通變」。