應答如流

yìng dá rú liú ứng đáp như lưu

Hán Việt: ứng đáp như lưu · Pinyin: yìng dá rú liú

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (đáp) + (như) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容才思敏捷,答話如流水般順暢。《舊五代史.卷九一.晉書.鄭琮傳》:「戎伍之事,一睹不忘,凡所詰問,應答如流,故所在知名。」《隋唐演義》第八三回:「子儀應答如流,李白愈加敬愛。」也作「對答如流」、「應對如流」。

Eng

  • Cihui 應答如流 ìngdárúliú f.e. reply readily and fluently