應運而生

yìng yùn ér shēng ứng vận nhi sanh

Hán Việt: ứng vận nhi sanh · Pinyin: yìng yùn ér shēng

Tổng quan

xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ) | nảy sinh vào thời điểm thích hợp | khả năng nắm bắt cơ hội | vươn lên khi có tình huống

Cấu tạo: (ứng) + (vận) + (nhi) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ) | nảy sinh vào thời điểm thích hợp | khả năng nắm bắt cơ hội | vươn lên khi có tình huống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順應天命或時勢而降生。唐.王勃〈益州夫子廟碑〉:「大哉神聖,與時回薄,應運而生,繼天而作。」《紅樓夢》第二回:「若大仁者,則應運而生。」也作「應運而起」、「應運而出」。

Eng

  • CC-CEDICT to emerge to meet a historic destiny (idiom)|to arise at an opportune time|able to take advantage of an opportunity|to rise to the occasion
  • Cihui 應運而生 ìngyùn'érshēng f.e. emerge because of a favorable situation | Yǔ wǎngluò ¹xiāngguān de gōngsī ∼. New companies related to the internet have emerged because of the favorable situation.