應運而起

yìng yùn ér qǐ ứng vận nhi khởi

Hán Việt: ứng vận nhi khởi · Pinyin: yìng yùn ér qǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (vận) + (nhi) + (khởi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順應天命或時勢而產生。如:「由於經濟繁榮,各式各樣的服務業,遂應運而起。」也作「應運而出」、「應運而生」。

Eng

  • Cihui 應運而起 ìngyùn'érqǐ f.e. emerge because of a favorable situation