懦怯之人
nọa khiếp chi nhân
Hán Việt: nọa khiếp chi nhân
Tổng quan
con cừu, ((thường) số nhiều & mỉa) con chiên, da cừu, người hay e thẹn, người nhút nhát, liếc mắt đưa tình, đi theo một cách mù quáng, quân vô tướng, hổ vô đấu, (xem) lamb, (xem) wolf
Nghĩa
Việt
- Cihui con cừu, ((thường) số nhiều & mỉa) con chiên, da cừu, người hay e thẹn, người nhút nhát, liếc mắt đưa tình, đi theo một cách mù quáng, quân vô tướng, hổ vô đấu, (xem) lamb, (xem) wolf