懲一警百

chéng yī jǐng bǎi trừng nhất cảnh bách

Hán Việt: trừng nhất cảnh bách · Pinyin: chéng yī jǐng bǎi

Tổng quan

nghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm gương cho ai đó | cũng viết là 懲一儆百|惩一儆百

Cấu tạo: (trừng) + (nhất) + (cảnh) + (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm gương cho ai đó | cũng viết là 懲一儆百|惩一儆百

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懲罰一人以警戒眾人。《明史.卷二五五.黃道周傳》:「陛下欲剔弊防奸,懲一警百,諸臣用之以借題修隙,斂怨市權。」也作「懲一戒百」、「懲一儆眾」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. punish one, warn one hundred (idiom)|fig. to make an example of sb|also written 懲一儆百|惩一儆百[cheng2 yi1 jing3 bai3]
  • Cihui 懲一警百 héngyījǐngbǎi f.e. make an example of sb.