懲羹吹齏

chéng gēng chuī jī trừng canh xuy tê

Hán Việt: trừng canh xuy tê · Pinyin: chéng gēng chuī jī

Tổng quan

Cấu tạo: (trừng) + (canh) + (xuy) + (tê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被沸羹燙痛嘴,見到冷的齏菜也用口去吹。語本《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「懲於羹者而吹齏兮,何不變此志也。」比喻過分戒懼。《晉書.卷五九.汝南王亮等傳.序》:「然而矯枉過直,懲羹吹齏,土地封疆,踰越往古。」《幼學瓊林.卷三.飲食類》:「懲羹吹齏,謂人懲前警後。」