懲辦
trừng bạn
Hán Việt: trừng bạn · Pinyin: chéng bàn
Tổng quan
trừng phạt (ai đó) | thực hiện kỷ luật đối với (ai đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui trừng phạt (ai đó) | thực hiện kỷ luật đối với (ai đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懲戒、處罰。如:「嚴加懲辦。」《花月痕》第四七回:「教堂准立倭館以內,不准另建別處,有犯者,照例懲辦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处罚:严加~。
Eng
- CC-CEDICT to punish (someone)|to take disciplinary action against (someone)
- Cihui to punish (someone); to take disciplinary action against (someone)