懵懂

měng dǒngmộng đổng

Hán Việt: mộng đổng · Pinyin: měng dǒng

Tổng quan

Hán Việt: MỘNG, MÔNG ĐỔNG hồ đồ; lờ mờ. mù mà mù mờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

糊涂; 不明事理:懵懵懂懂, 聪明一世,~一时。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

糊塗、心裡不明白。元.關漢卿《望江亭》第三折:「那廝也忒懵懂玉山低趄,著鬼祟醉眼乜斜。」《西遊記》第四三回:「你這廝十分懵懂!你道僧人是誰?」也作「蒙董」、「蒙懂」、「懞懂」、「瞢懂」。

Cấu tạo: 懵 (mộng) + 懂 (đổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ hồ
  • Cihui ngu dốt
  • Tần suất từ Hán Việt: MỘNG, MÔNG ĐỔNG hồ đồ; lờ mờ. mù mà mù mờ.; mơ hồ , ngu dốt; mộng đổng: ngây thơ/hồ đồ/lờ mờ; hồ đồ; lờ mờ
  • Biên soạn v.p. muddled; ignorant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糊塗、心裡不明白。元.關漢卿《望江亭》第三折:「那廝也忒懵懂玉山低趄,著鬼祟醉眼乜斜。」《西遊記》第四三回:「你這廝十分懵懂!你道僧人是誰?」也作「蒙董」、「蒙懂」、「懞懂」、「瞢懂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糊涂; 不明事理:懵懵懂懂, 聪明一世,~一时。

Eng

  • Cihui confused; ignorant
  • Tần suất từ v.p. muddled; ignorant

Đức

  • Handedict dumm, einfältig

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

明白 · 醒目